money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
I didn't tell you, Fred, but I got a little money saved.
Nghĩa tiếng Việt
Em đã không nói với anh, Fred. Em có một ít tiền tiết kiệm.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
I didn't tell you, Fred, but I got a little money saved.
Em đã không nói với anh, Fred. Em có một ít tiền tiết kiệm.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money