money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
I didn't want the mill, and we couldn't have bought it if you hadn't pressed all of our friends for the money they owed me.
Nghĩa tiếng Việt
Em đâu có lấy xưởng gỗ của anh. Anh không muốn cái xưởng này, và chúng ta có lẽ đã không mua nó nếu như em không hối thúc các bạn anh phải trả tiền nợ.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money