money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
I got there and I met a girl just back from Hawaii, and she said she'd made a lot of money working there.
Nghĩa tiếng Việt
Khi tới đó tôi gặp một cô gái đã từng ở Hawaii. Cổ nói cổ đã kiếm được rất nhiều tiền ở đó.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money