money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
I have a taste for beauty and a love for money and you have both.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có một sở thích với vẻ đẹp và một tình yêu dành cho tiền Và cô có cả hai.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money