money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
I'm sorry to see you lose your money, sir, but I can't let that challenge go unanswered.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xin lỗi thấy ông mất tiền, nhưng tôi không thể không đáp lại.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money