money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
I made that money for you.
Nghĩa tiếng Việt
Cha kiếm tiền chỉ để cho con.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
I made that money for you.
Cha kiếm tiền chỉ để cho con.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money