eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

I saved some money, you dropped it on the beach. I didn't give it back to you.

Nghĩa tiếng Việt

Em tiết kiệm được một ít tiền, anh đã đánh rơi nó trên bãi biển.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money