money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
I still don't have enough money to buy the motorcycle that I want to buy.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi vẫn không có đủ tiền để mua chiếc xe máy mà tôi muốn.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money