money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
I used to admire the banker's daughter, but I might have been influenced by her money.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã từng ngưỡng mộ con gái của chủ ngân hàng, nhưng có lẽ tôi đã bị ám ảnh bởi tiền của cô ấy.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money