money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
I would give a year's wages for that gun, but money won't buy it.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẵn sàng trả một năm tiền lương để mua khẩu súng này, nhưng tiền không mua được nó.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money