money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
I wouldn't think of letting George throw his money away on cigars.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ không nghĩ đến việc để cho George ném tiền của mình vào xì gà.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money