money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
If Isabelle is entertaining the idea of marrying Paul because of my money... she can get rid of her little scheme immediately.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu Isabelle có ý định kết hôn với Paul vì tiền của tôi... con bé nên từ bỏ kế hoạch của mình ngay đi.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money