eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

If you want a Christian funeral, leave some money with the undertaker.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu anh muốn có một đám tang đàng hoàng, hãy để lại ít tiền cho nhà đòn.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money