money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
In another year, I'll be home with a stocking full of money. And I'll be all set for life.
Nghĩa tiếng Việt
Một vài năm nữa, tôi sẽ về quê, với một túi đầy tiền.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money