money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
It's customary to check when the company's paid out a large sum of money, but this is ridiculous.
Nghĩa tiếng Việt
Theo thông lệ, kiểm tra khi công ty phải trả một khoản tiền lớn, nhưng thật buồn cười.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money