money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
It was a wonderful race, did you have much money on the winner?
Nghĩa tiếng Việt
Một cuộc đua tuyệt vời, ông có thắng được nhiều tiền không?
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money