money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
My friend stands to lose a considerable sum of money.
Nghĩa tiếng Việt
Ông bạn tôi lại phải mất một khoản tiền đáng kể nữa à.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
My friend stands to lose a considerable sum of money.
Ông bạn tôi lại phải mất một khoản tiền đáng kể nữa à.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money