money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
My money has helped you drink, gamble and enjoy the world.
Nghĩa tiếng Việt
Tiền của tôi giúp anh uống rượu, cờ bạc và tận hưởng cõi đời như anh muốn.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money