money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
No. He enclosed a fat money order with that and someone to join the house party and to pose as one of the guests.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy đã gửi kèm theo nó một số tiền lớn... yêu cầu ai đó gia nhập nhóm khách và giả vờ như một trong số họ.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money