money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
Now, $70 is a lot of money for a fellow like you to get his hands on.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ nghe này, 70 đô la là số tiền rất lớn với một người như anh để kiếm được nó.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money