money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
One thing's for sure. I'm not gonna go prospecting ... waste time and money to find another gold mine.
Nghĩa tiếng Việt
Một điều chắc chắn là, tôi sẽ không đi tìm vàng nữa... lãng phí thời gian và tiền bạc cố tìm một mỏ vàng khác.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money