eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

She earns more money now than at her last job.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy kiếm được nhiều tiền hơn so với công việc trước đó.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money