money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
She told some people you were in trouble, and they scattered all over town collecting money.
Nghĩa tiếng Việt
Nó bảo vài người là cháu đang gặp rắc rối, họ thông báo cho cả thị trấn đi quyên góp tiền.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money