eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

Sure. And with the money, you and I will become partners in a wonderful enterprise.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi cầm tiền... tôi và anh hợp tác thành một doanh nghiệp tuyệt vời.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money