money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
That includes profits on the parimutuel betting... the breakage money, taxes from the mutuel machines... receipts from the concessions and the money from ticket sales.
Nghĩa tiếng Việt
Số tiền đó bao gồm lợi nhuận từ tiền giữa các tay cá cược với nhau... tiền bảo hiểm, tiền thuế... tiền bán vé cho mọi người và cho người cao niên
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money