money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
That money and the fees for my services as a priest will keep the family going for now.
Nghĩa tiếng Việt
Tiền từ việc đó và thù lao từ việc làm lễ sẽ giúp gia đình mình sống tốt từ bây giờ.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money