money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
That's a great deal of money for guns.
Nghĩa tiếng Việt
Hơi mắc đó.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
That's a great deal of money for guns.
Hơi mắc đó.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money