money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
The 10 of clubs: money from an unexpected place.
Nghĩa tiếng Việt
10 rô: Tiền đến từ một nơi bất ngờ.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
The 10 of clubs: money from an unexpected place.
10 rô: Tiền đến từ một nơi bất ngờ.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money