money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
The cities are full of women, middle-aged widows, husbands dead, husbands who've spent their lives making fortunes, working and working, and then they die and leave their money to their wives, their silly wives.
Nghĩa tiếng Việt
Những thành phố lớn toàn là phụ nữ, những góa phụ trung niên, những người chồng đã chết, người mà đã dành cả đời để tạo ra của cải, lao động và làm việc, rồi khi họ chết đi và để lại tiền cho những bà vợ của họ, những bà vợ ngu ngốc.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money