money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
The couple paid a lot of money for their furniture.
Nghĩa tiếng Việt
Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
The couple paid a lot of money for their furniture.
Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money