money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
The first time he only wanted my money, now he wants my love, too.
Nghĩa tiếng Việt
Lần đầu tiên anh ta chỉ muốn tiền của cháu, giờ đây anh ta còn muốn cả tình yêu của cháu.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money