money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
The next morning, she showed me the money just as it is now, all in £1 notes.
Nghĩa tiếng Việt
Sáng hôm sau, cô ấy cho tôi xem chỗ tiền đó đúng như anh vừa thấy, tất cả đều là tờ 1 bảng.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money