eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

The usual terms and the usual penalty in the remote event my money is not returned by the prescribed time.

Nghĩa tiếng Việt

Những điều khoản thông thường và các biện pháp trừng phạt... Trong trường hợp ngài không hoàn trả đúng thời hạn.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money