money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
Then you go back and tell your lady... that if she wants a chapel, she'll have to provide the money.
Nghĩa tiếng Việt
Vậy cô hãy trở về và bảo bà của cô... rằng nếu bà ấy muốn một nhà nguyện, bà ấy phải cung ứng tiền để xây.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money