money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
There's nothing to recommend him but money and ridiculous ancestors.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta chẳng có gì ngoài tiền và những tổ tiên lố bịch.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money