eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

They are saving their money for the purchase of a house.

Nghĩa tiếng Việt

Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money