money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
They don't have that kind of money, Mr. Potter. You know that.
Nghĩa tiếng Việt
Họ không có ngần ấy tiền, ông Potter ạ.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
They don't have that kind of money, Mr. Potter. You know that.
Họ không có ngần ấy tiền, ông Potter ạ.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money