eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

They don't intend for you ever to get a smell of the money from tomorrow's job.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng định không cho anh ngửi được số tiền của vụ cướp ngày mai.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money