money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
They got a lot of my money, too, Emma.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng cũng lấy tiền của tôi.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
They got a lot of my money, too, Emma.
Chúng cũng lấy tiền của tôi.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money