money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
They'll allocate the funds anyway. It's not their personal money.
Nghĩa tiếng Việt
Tiền được phân cho họ chứ có phải tiền riêng đâu.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
They'll allocate the funds anyway. It's not their personal money.
Tiền được phân cho họ chứ có phải tiền riêng đâu.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money