eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

They said my brother owed them money when he was alive.

Nghĩa tiếng Việt

Họ nói anh trai tôi vay tiền của họ lúc còn sống.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money