eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

They would accept me and pretend to love me for money? Is that what they are like?

Nghĩa tiếng Việt

Vì 10 triệu bảng thì rất sẵn lòng.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money