eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

Time's money to me. I can't favor every one of 60 girls.

Nghĩa tiếng Việt

Đối với tôi, thời gian là tiền bạc, tôi không thể ưu ái từng người trong số 60 cô gái.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money