money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
We must have new clothes, money, food, rifles, ammunition...
Nghĩa tiếng Việt
Ta phải có quần áo mới, tiền, lương thực, súng, đạn...
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
We must have new clothes, money, food, rifles, ammunition...
Ta phải có quần áo mới, tiền, lương thực, súng, đạn...
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money