eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

We're gonna have money, Val, more money than you ever dreamed of.

Nghĩa tiếng Việt

Tụi em sắp có tiền, Val à, nhiều tiền hơn cả anh từng mơ ước.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money