eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

Well, after she was arrested, I took the money in that case to Charing Cross Station and left it in the checkroom.

Nghĩa tiếng Việt

Sau khi cô ấy bị bắt, tôi mang số tiền đó đến ga Charing Cross và bỏ nó trong tủ chứa đồ.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money