money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
Well, all that takes money, Miss Scarlett and I've got to be thinking about buying a home.
Nghĩa tiếng Việt
Cái gì thì cũng cần phải có tiền, cô Scarlett và tôi đang nghĩ đến chuyện mua một căn nhà.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money