eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

You don't know what the Swede did with the money... or you wouldn't be here tearing his room to pieces.

Nghĩa tiếng Việt

Mày không biết gã Swede đã làm gì với số tiền... nếu không mày đã không ở đây để mà xé nát cái phòng này ra.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money