money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
You're an insecure, pampered woman, accustomed to attracting men. You're not quite sure whether they're attracted to you or your money.
Nghĩa tiếng Việt
Cô là một người phụ nữ dễ dao động, được nuông chiều, quen với việc thu hút đàn ông, nhưng cô không chắc họ bị thu hút bởi cô hay bởi tiền của cô.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money