money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
- You saved for it out of the house money?
Nghĩa tiếng Việt
Em đã tiết kiệm à?
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money
money = tiền
- You saved for it out of the house money?
Em đã tiết kiệm à?
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money